Hình ảnh hoạt động

Sơ đồ Website

DICTIONARY


Tra theo từ điển:


Để học tốt Tiếng Anh

TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH

Tiện ích

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hứa Văn Thêm)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin tức

    dia 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu
    Ngày gửi: 19h:45' 06-12-2013
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 92
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn:19/ 08 /2013 Ngày dạy:21/ 08/ 2013
    (Điều chỉnh theo phân phối chương trình...............................................................)

    Tiết 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
    I/ Mục tiêu bài dạy: Sau bài học H/S cần
    1. Kiến thức:
    Nêu được một số đặc điểm về dân tộc: Việt nam có 54 dân tộc, mỗi dân tộc có đặc trưng về văn hóa thể hiên trong ngôn ngư, trang phục, phong tục, tập quán
    Biết các dân tộc có trình độ phát triển kinh tế khác nhau, chung sống, đoàn kết cùng xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
    Trình bày được sự phân bố các dân tộc nước ta
    2. Kỹ năng, thái độ:
    Phân tích bảng số liệu về số dân phân theo thành phần dân tộc
    Thu thập thông tin về một số dân tộc
    II/ Phương tiện dạy học cần thiết:
    Bản đồ phân bố các dân tộc Việt Nam
    Tranh ảnh về đồng bằng , ruộng bậc thang.
    Bộ tranh ảnh về Đại gia đình dân tộc Việt Nam
    III/ Tiến trình tổ chức bài mới:
    1. Ôn định tổ chức :(1/)
    2. Giới thiệu bài mới:(35/)
    Hoạt động của GV và HS
    Nội dung
    
    HĐ1: Các dân tộc ở nước ta (20/)
    - Bảng 1.1: Dân số phân theo thành phần dân tộc (sắp xếp theo số dân) ở Việt Nam năm 1999 (đơn vị: nghìn người)
    ? Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Kể tên các dân tộc mà em biết? Các dân tộc khác nhau ở mặt nào
    - Quan sát H1.1 biểu đồ cơ cấu dân tộc nhận xét
    ? Dân tộc nào có số dân đông nhất+? chiếm tỉ lệ bao nhiêu
    ? Kể tên một số sản phẩm tiêu biểu của dân tộc ít người mà em biết?
    - Quan sát hình 1.2 em có suy nghĩ gì về lớp học ở vùng cao không?



    - GV phân tích và chứng minh về sự bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc trong quá trình phát triển đất nước

     I. CÁC DÂN TỘC Ở NƯỚC TA
    - Nước ta có 54 dân tộc
    - Mỗi dân tộc có những nét văn hoá riêng, thể hiện ở ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán…Làm cho nền văn hoá Việt Nam thêm phong phú .

    - Dân tộc Việt kinh có số dân đông nhất 86% dân số cả nước. Là dân tộc có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước, có các nghề thủ công đạt mức tinh xảo .
    - Các dân tộc ít người có số dân và trình độ kinh tế khác nhau, mỗi dân tộc có kinh nghiệm sản xuất riêng.



    - Các dân tộc đều bình đẳng, đoàn kết trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
    
    
    
    
    HĐ2: Sự phân bố các dân tộc (15/)
    - Quan sát lược đồ phân bố các dân tộc Việt Nam H1.3 cho biết dân tộc Việt (kinh) phân bố chủ yếu ở đâu?
    ? Hiện nay sự phân bố của người Việt có gì thay đổi nguyên nhân chủ yếu của sự thay đổi (chính sách phân bố lại dân cư và lao động, phát triển kinh tế văn hoá của Đảng)
    ? Dựa vào vốn hiểu biết, hãy cho biết các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở miền địa hình nào?
    ? Theo em sự phân bố các dân tộc hiện nay như thế nào
    * Liên hệ: Cho biết em thuộc dân tộc nào, dân tộc em đứng thứ mấy về số dân trong cộng đồng các dân tộc Việt nam? Địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc em
    ? Hãy kể một số nét văn hóa tiêu biểu của dân tộc em
    II SỰ PHÂN BỐ CÁC DÂN TỘC
    1. Dân tộc Việt (kinh)
    - Phân bố rộng khắp cả nước song chủ yếu ở đồng bằng, trung du và duyên hải.

    2. Các dân tộc ít người
    - Các dân tộc ít người chiếm 13,8% sống chủ yếu ở miền núi và trung du,


    - Hiện nay sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi

    
    IV. Củng cố bài học:(4/)
    Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
    Các dân tộc khác nhau ở mặt nào? Cho ví dụ.
    V. Dặn Dò :(5/)
    Làm bài tập1,2,3 SGK.
    Chuẩn bị bài sau: Bài 2
    Khu vực
    Trung du và miền núi Bắc Bộ
    Khu vực Trường Sơn- Tây Nguyên
    Duyên hải cực Nam Trung Bộ
    
    Dân tộc
    Trên 30 dân tộc
    - Vùng thấp: có người Tày, nùng-Ở tả ngạn sông Hồng , người Thái, Mường - Từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả. Người Dao, Khơ mú ở sườn núi từ 700 – 1000m,
     
    Gửi ý kiến

    Bản đồ vệ tinh

    Video